权衡得失
quyền hành đắc thất
Hán Việt: quyền hành đắc thất · Pinyin: quán héng dé shī
Tổng quan
权:秤砣; 衡:秤杆; 权衡:比较,衡量; 得失:所得和所失。比喻考虑办一件事的成果和损失。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cân nhắc được mất
- Biên soạn 權衡得失 uánhéng dé-shī v.o. weigh gains and losses
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 权:秤砣; 衡:秤杆; 权衡:比较,衡量; 得失:所得和所失。比喻考虑办一件事的成果和损失。
Eng
- Cihui 權衡得失 uánhéng dé-shī v.o. weigh gains and losses
- Tần suất từ 權衡得失 uánhéng dé-shī v.o. weigh gains and losses