李代桃僵

lǐ dài táo jiāng lí đại đào cương

Hán Việt: lí đại đào cương · Pinyin: lǐ dài táo jiāng

Tổng quan

nghĩa đen: cây mận héo thay cho cây đào | thay thế một điều bằng điều khác | chịu trận thay cho ai đó

Cấu tạo: (lí) + (đại) + (đào) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cây mận héo thay cho cây đào | thay thế một điều bằng điều khác | chịu trận thay cho ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 李樹代替桃樹受蟲咬而枯死,用以諷刺兄弟間不能互助互愛。典出《宋書.卷二一.樂志三》:「桃生露井上,李樹生桃傍,蟲來齧桃根,李樹代桃僵。樹木身相代,兄弟還相忘!」後比喻以此代彼或代人受過。宋.劉攽〈知襄州謝上表〉:「涇以渭濁,故常畏于後生。李代桃僵,竊自悲于薄命。」《二刻拍案驚奇》卷三八:「李代桃僵,羊易牛死。世上冤情,最不易理。」明.馮琦〈速賜考選以光聖治疏〉:「況以前人之觸忤,杜後人之進用,罍受瓶恥,李代桃僵,譬如江湖之舟,偶有抵觸,帆影既過,浪痕已平,豈可更執後舟欲償前罪?」也作「李代桃殭」、「僵李代桃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僵:枯死。李树代替桃树而死。原比喻兄弟互相爱护互相帮助。后转用来比喻互相顶替或代人受过。
  • Tân Hoa Tự Điển 僵枯死。李树代替桃树而死。原比喻兄弟互相爱护互相帮助◇转用来比喻互相顶替或代人受过。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the plum tree withers in place of the peach tree|to substitute one thing for another|to carry the can for sb
  • Cihui 李代桃僵 ǐdàitáojiāng f.e. 1. substitute one thing for another 2. sacrifice oneself for another