李逵

lǐ kuílí quỳ

Hán Việt: lí quỳ · Pinyin: lǐ kuí

Tổng quan

Lí Quỳ (là một trong108 anh hùng Lương Sơn Bạc trong tác phẩm 'Thuỷ Hử', có biệt danh là 'Hắc Toàn Phong', là người nông dân chất phác, tính tình bộc trực, có tinh thần phản kháng cao, nhưng hay nóng vội đôi khi còn lỗ mãng. Đời nhà Nguyên có nhiều câu chuyện viết về anh ta.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

《水浒传》中梁山泊好汉之一,绰号“黑旋风”,具有农民的纯朴、粗豪的品质,反抗性很强,对正义事业和朋友很忠诚,但性情急躁。是刚直、勇猛而又鲁莽的人物典型,元代以来民间有许多关于他的故事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小說《水滸傳》中的人物。為梁山泊好漢之一,綽號黑旋風,個性純樸、粗豪,有正義感,對朋友忠誠,但性情急躁。是剛直、勇猛魯莽的人物典型。

Cấu tạo: 李 (lí) + 逵 (quỳ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Li Kui, nhân vật trong tiểu thuyết Thủy Hử 水滸全傳
  • Cihui 水浒全传
  • Tần suất từ Li Kui, nhân vật trong tiểu thuyết Thủy Hử 水滸全傳, 水浒全传[Shui3 hu3 quan2 zhuan4]; lí quỳ/lý quỳ: Lí Quỳ; Lí Quỳ (là một trong108 anh hùng Lương Sơn Bạc trong tác phẩm 'Thuỷ Hử', có biệt danh là 'Hắc Toàn Phong', là người nông dân chất phác, tính tình bộc trực, có tinh thần phản kháng cao, nhưng hay nóng vội đôi khi còn lỗ mãng. Đời nhà Nguyên có nhiều câu chuyện viết về anh ta.); Lí Quỳ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小說《水滸傳》中的人物。為梁山泊好漢之一,綽號黑旋風,個性純樸、粗豪,有正義感,對朋友忠誠,但性情急躁。是剛直、勇猛魯莽的人物典型。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《水浒传》中梁山泊好汉之一,绰号“黑旋风”,具有农民的纯朴、粗豪的品质,反抗性很强,对正义事业和朋友很忠诚,但性情急躁。是刚直、勇猛而又鲁莽的人物典型,元代以来民间有许多关于他的故事。

Eng

  • Cihui Li Kui, character in the novel Water Margin 水滸全傳; 水浒全传
  • Tần suất từ Li Kui, character in the novel Water Margin 水滸全傳, 水浒全传[Shui3 hu3 quan2 zhuan4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

李亨 · 李俊 · 李儇 · 李冰 · 李冶 · 李哲 · 李四 · 李娜