杏花菖葉
hạnh hoa xương diệp
Hán Việt: hạnh hoa xương diệp · Pinyin: xìng huā chāng yè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 花:开花;叶:长叶。杏树开花,菖蒲长叶的时候。指耕种的最好时期。后用以比喻不违农时,及时耕种,必多收获。
- Tân Hoa Tự Điển 1.杏花开放,菖蒲始生。指春耕开始。