材大難用

cái dà nán yòng tài đại nan dụng

Hán Việt: tài đại nan dụng · Pinyin: cái dà nán yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (tài) + (đại) + (nan) + (dụng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是能力强难用于小事。后形容怀才不遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意是能力强难用于小事◇形容怀才不遇。