材大難用

cái dà nán yòng tài đại nan dụng

Hán Việt: tài đại nan dụng · Pinyin: cái dà nán yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (tài) + (đại) + (nan) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹木長得高大而不規則,沒有實際用處。語本《莊子.逍遙遊》:「吾有大樹,人謂之樗,其大本擁腫而不中繩墨,其小枝卷曲而不中規矩。立之塗,匠者不顧。」後用來比喻有才能者不遇其時,不受重用。也作「才大難用」。