材干

tài cán

Hán Việt: tài cán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.木材。《漢書.卷九一.貨殖傳.序》:「五穀六畜及至魚鱉鳥獸雚蒲材幹器械之資,所以養生送死之具,靡不皆育。」 2.才能。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「大將軍遇士大夫有禮,於士卒有恩,眾皆樂為之用。騎上下山若蜚,材幹絕人。」

Cấu tạo: 材 (tài) + 幹 (cán)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 材幹 cáigàn n. 1. timber; lumber 2. talent; ability; competence

Eng

  • Cihui 材幹 cáigàn n. 1. timber; lumber 2. talent; ability; competence
  • Tần suất từ 材幹 cáigàn n. 1. timber; lumber 2. talent; ability; competence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才智 · 才略