材輕德薄

cái qīng dé bó tài khinh đức bạc

Hán Việt: tài khinh đức bạc · Pinyin: cái qīng dé bó

Tổng quan

Cấu tạo: (tài) + (khinh) + (đức) + (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能低下,德行淺薄。常作為自謙之辭。宋.朱熹〈論臧否所部守臣狀〉:「熹委是材輕德薄,不足取信,豈復更敢臧否人物!」