村夫野老

cūn fū yě lǎo thôn phu dã lão

Hán Việt: thôn phu dã lão · Pinyin: cūn fū yě lǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (thôn) + (phu) + (dã) + (lão)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指一般的鄉民百姓。明.焦竑《玉堂叢語.卷一.行誼》:「周文襄公忱巡撫江南時,嘗去騶從入田野間,與村夫野老相語,問疾苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指生活在农村的农民和老人。

Eng

  • Cihui 村夫野老 ūnfū-yělǎo n. villagers and aged rustics