村落
thôn lạc
Hán Việt: thôn lạc · Pinyin: cūn luò
Tổng quan
ngôi làng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôi làng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鄉人聚集居住的地方。《三國志.卷一六.魏書.鄭渾傳》:「村落整齊如一,民得財足用饒。」《儒林外史》第三八回:「那日走到一個地方,天色將晚,望不著一個村落。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 村庄。
Eng
- CC-CEDICT village
- Cihui village
ja
- JMdict village|hamlet|settlement