乡村

xiāng cūnhương thôn

Hán Việt: hương thôn · Pinyin: xiāng cūn

Tổng quan

nông thôn; thôn làng; làng xã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"乡村"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鄉下的村落。《儒林外史》第一回:「他便戴了高帽,穿了闊衣,執著鞭子,口裡唱著歌曲,在鄉村、鎮上以及湖邊,到處頑耍。」《紅樓夢》第三九回:「劉姥姥吃了茶,便把些鄉村中所見所聞的事情,說與賈母。」

Cấu tạo: 鄉 (hương) + 村 (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鄉村 iāngcūn n. village; countryside; rural area

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉下的村落。《儒林外史》第一回:「他便戴了高帽,穿了闊衣,執著鞭子,口裡唱著歌曲,在鄉村、鎮上以及湖邊,到處頑耍。」《紅樓夢》第三九回:「劉姥姥吃了茶,便把些鄉村中所見所聞的事情,說與賈母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"乡村"。
  • Kaggle Zh-Vi country

Eng

  • Cihui rustic; village; countryside

Đức

  • Handedict ländliche Gebiete, Dorf

other

  • Nguồn khác Xóm làng
  • Nguồn khác Vùng nhà quê

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡下 · 农村 · 村庄 · 村落

Từ trái nghĩa

城市 · 都市