杖頭木偶

zhàng tóu mù ǒu trượng đầu mộc ngẫu

Hán Việt: trượng đầu mộc ngẫu · Pinyin: zhàng tóu mù ǒu

Tổng quan

múa rối gậy gỗ zhangtou

Cấu tạo: (trượng) + (đầu) + (mộc) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui múa rối gậy gỗ zhangtou

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以木棍举托操纵木偶、做出各种造型动作的一种木偶戏。比喻受人操纵的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.木偶戏的一种。演出时,由艺人用木棍操纵表演。远在宋代即已流行,当时称"杖头傀儡"。北京的托偶戏﹑四川的木脑壳戏与广东的托戏,均属此类。参阅宋孟元老《东京梦华录·京瓦技艺》﹑宋周密《武林旧事·诸色伎艺人》。

Eng

  • CC-CEDICT zhangtou wooden rod puppetry
  • Cihui zhangtou wooden rod puppetry