杖莫如信

zhàng mò rú xìn trượng mạc như tín

Hán Việt: trượng mạc như tín · Pinyin: zhàng mò rú xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (mạc) + (như) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 杖,倚憑。杖莫如信指可依憑的莫過於守信。《左傳.襄公八年》:「舍之聞之:『杖莫如信』。完守以老楚,杖信以待晉,不亦可乎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杖:通“仗”,凭借。可仗恃的莫过于守信用。

Eng

  • Cihui 杖莫如信 hàngmòrúxìn f.e. There is nothing like sincerity to trust in.