杜微慎防
đỗ vi thận phòng
Hán Việt: đỗ vi thận phòng · Pinyin: dù wēi shèn fáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 杜絕、防止禍患於未然。《明史.卷二○二.胡松傳》:「松言邊兵外也而內之,武庫仗內也而外之,非所以重肘腋,杜微慎防也,執弗許。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杜:杜绝,断绝;慎:谨慎。杜绝细微,谨慎防备萌芽。即消灭祸患难与共于萌芽状态之中。
- Tân Hoa Tự Điển 杜杜绝,断绝;慎谨慎。杜绝细微,谨慎防备萌芽。即消灭祸患难与共于萌芽状态之中。