杜撰

dù zhuànđỗ soạn

Hán Việt: đỗ soạn · Pinyin: dù zhuàn

Tổng quan

bịa đặt; đặt chuyện; hư cấu. câu chuyện này viết về người thật việc thật, không hư cấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有根据地编造; 虚构:这个故事写的是真人真事,不是~的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宋代杜默為詩,多不合律,所以稱事不合格者為「杜撰」。見宋.王楙《野客叢書.卷二○.杜撰》。後稱無事實根據,憑空捏造、虛構為「杜撰」。《醒世姻緣傳》第五八回:「胡說,什麼打翁罵婆?這是你杜撰的!何不說打爹罵娘!」《紅樓夢》第七八回:「那寶玉雖不算是個讀書人,然虧他天性聰敏,且素喜好些雜書,他自謂古人中也有杜撰的,也有誤失處,拘較不得許多。」

Cấu tạo: 杜 (đỗ) + 撰 (soạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bịa đặt
  • Cihui dựng chuyện
  • Cihui sáng tác
  • Tần suất từ bịa đặt , dựng chuyện , sáng tác; đỗ chuyển/đỗ soạn/đỗ tuyển: bịa đặt/đặt chuyện/hư cấu; bịa đặt; đặt chuyện; hư cấu. câu chuyện này viết về người thật việc thật, không hư cấu.; đặt chuyện; hư cấu
  • Biên soạn v. fabricate; make up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代杜默為詩,多不合律,所以稱事不合格者為「杜撰」。見宋.王楙《野客叢書.卷二○.杜撰》。後稱無事實根據,憑空捏造、虛構為「杜撰」。《醒世姻緣傳》第五八回:「胡說,什麼打翁罵婆?這是你杜撰的!何不說打爹罵娘!」《紅樓夢》第七八回:「那寶玉雖不算是個讀書人,然虧他天性聰敏,且素喜好些雜書,他自謂古人中也有杜撰的,也有誤失處,拘較不得許多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有根据地编造; 虚构:这个故事写的是真人真事,不是~的。
  • Kaggle Zh-Vi draw on imagination

Eng

  • JMdict careless
  • JMdict sloppy
  • JMdict faulty
  • JMdict using unreliable sources (in a piece of writing)
  • JMdict piece of writing with unreliable sources or many errors
  • Cihui to fabricate; to make sth up; invented
  • Tần suất từ v. fabricate; make up

Đức

  • Handedict erfinden

ja

  • JMdict 杜撰(ずさん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捏造

Từ trái nghĩa

实录