撰
soạn
Hán Việt: soạn · Pinyin: zhuàn
Tổng quan
rộn rộn ràng [Eng: bustling]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuàn |
|---|---|
| Hán Việt | soạn |
| Quảng Đông | syun2 |
| Mân Nam | tsuān |
| Nhật Bản | ERABU |
| Hàn Quốc | 찬 |
| Chú âm | ㄓㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zruanx |
| Baxter-Sagart | [dz]ro[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ro[n]ʔ |
| Phản thiết | 仕免切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 潸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đặt bày, sự. Soạn, làm văn làm sách ghi chép các việc gọi là {soạn}. Như {soạn thuật} [撰述] thuật việc theo trước làm thành bài thành sách, {soạn trước} [撰著] tự lấy ý mình làm thành văn, thành sách, v.v. Một âm là {tuyển}. Kén chọn. Lại một âm là {chuyển}. Cầm.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dọn dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn [Eng: to set the table; to put the furniture in order, to clear away]
- Bảng Tra Chữ Nôm chọn chọn lọc, chọn lựa [Eng: to select,choose, pick, sort]
- Bảng Tra Chữ Nôm chộn chộn rộn [Eng: to bubble profusely]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chọn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chọn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.著述。如:「撰文」、「撰稿」。 2.編纂。《文選.曹丕.與吳質書》:「頃撰其遺文,都為一集。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.正緯》:「故知前世符命,歷代寶傳,仲尼所撰,序錄而已。」 [名] 1.才志、志趣。《論語.先進》:「鼓瑟希,鏗爾,舍瑟而作,對曰:『異乎三子者之撰。』」 2.天地、陰陽間變化的規律、定數。《易經.繫辭下》:「陰陽合德,而剛柔有體,以體天地之撰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撰 (形声。从手,巽声。本义写作,纂集成整体) 同本义 隐士休歌紫芝曲,词人解撰河清颂。--杜甫《洗兵马》 撰长书以为贽。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如撰文(写文章);撰次(写作;记述);撰刻(撰写而勒刻);撰修(书写。编撰);撰碑(撰写碑文) 纂集 顷撰其遗文,都为一集。--曹丕《与吴质书》 又如撰具(编成);撰定(编定;写定);撰造(创作;编制) 制造 乃采凫氏,撰鸣钟,火天地之炉,扇阴阳之炭。--李白《化城寺大钟铭》 建造 撰得绝似,但欠鸡鸣犬吠耳。--罗大经《鹤林玉露》 拿住,持 撰(譶)zhuàn写作~写。~稿。~书。 撰xuǎn 1.通"…
Eng
- CC-CEDICT to compose|to compile
- CC-CEDICT variant of 撰[zhuan4]
ja
- JMdict anthology (of poetry, etc.)|compilation|collection|selection
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】雛莞切【集韻】【韻會】雛綰切【正韻】雛產切,𠀤饌上聲。具也。【增韻】造也。又則也。【易·繫辭】以體天地之撰。【朱子·本義】撰猶事也。【論語】異乎三子者之撰。 又撰,述也。屬辭記事曰撰。【唐書·百官志】史館修撰掌修國史。或作篹。又【唐韻】仕免切【集韻】【韻會】【正韻】雛免切,𠀤音譔。讀若孱上聲。義同。通作譔。又作僎。 又持也。【禮·曲禮】君子欠伸撰杖屨。 又【集韻】【韻會】雛戀切【正韻】除戀切,𠀤音饌。義同。 又集也。亦述也。【歐陽修詩】任君居太原,白首勤著撰。閉戸不求聞,忽來誰所薦。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤須兗切。與選同。遣也。一曰擇也。【周禮·夏官·大司馬】羣吏撰車徒。【釋文】息轉反。【禮·內則】栗曰撰之。【疏】數數布揀撰省視之。 又白撰,貨貝名。【前漢·食貨志】白金三品,其一曰重八兩,圜之,名白撰,直三千。 又【集韻】須絹切,音𤂿。亦與選同。 又損管切。與算同。數也,計也。【周禮·撰車徒註】撰讀曰算,謂數擇之也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 籑 · 𢰅 · 籑