撰

zhuànsoạnNôm sọan

Hán Việt: soạn · Pinyin: zhuàn · Nôm: sọan

Tổng quan

Tục dùng như chữ soạn [撰]

撰修 · 撰写 · 撰劇 · 撰定 · 撰录 · 撰拟 · 撰文 · 撰稿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuàn
Hán Việtsoạn
Âm Nômchọn
Quảng Đôngsyun2
Mân Namtsuān
Nhật BảnERABU
Hàn Quốc찬
Chú âmㄓㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzruanx
Baxter-Sagart[dz]ro[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ro[n]ʔ
Phản thiết仕免切
Thanh mẫu崇
Vận潸
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đặt bày, sự. Soạn, làm văn làm sách ghi chép các việc gọi là soạn. Như soạn thuật [撰述] thuật việc theo trước làm thành bài thành sách, soạn trước [撰著] tự lấy ý mình làm thành văn, thành sách, v.v. Một âm là tuyển. Kén chọn. Lại một âm là chuyển. Cầm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm rộn rộn ràng [Eng: bustling]
  • Giản Dị Hán Nôm dốn dốn ngồi (ở lại lâu) [Eng: to stay for a long time]
  • Giản Dị Hán Nôm soảng loảng soảng [Eng: clanking, clash, clatter, clink (as of dishes striking togerther)]
  • Giản Dị Hán Nôm soạng sờ soạng [Eng: grope for]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) soạn sửa soạn; biên soạn [Eng: compose, write, compile]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chọn dùng vô bịnh đồng nam
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thượng cổ lão thiền hoằng sưởng vô trạch tuệ tĩnh soạn tập bí dụng tam thập thất phương tựu chú tam thập thất chuỳ pháp
  • Bảng Tra Chữ Nôm dọn dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn [Eng: to set the table; to put the furniture in order, to clear away]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chọn chọn lọc, chọn lựa [Eng: to select,choose, pick, sort]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chộn chộn rộn [Eng: to bubble profusely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chọn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chọn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.著述。如:「撰文」、「撰稿」。 2.編纂。《文選.曹丕.與吳質書》:「頃撰其遺文,都為一集。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.正緯》:「故知前世符命,歷代寶傳,仲尼所撰,序錄而已。」 [名] 1.才志、志趣。《論語.先進》:「鼓瑟希,鏗爾,舍瑟而作,對曰:『異乎三子者之撰。』」 2.天地、陰陽間變化的規律、定數。《易經.繫辭下》:「陰陽合德,而剛柔有體,以體天地之撰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撰 (形声。从手,巽声。本义写作,纂集成整体) 同本义 隐士休歌紫芝曲,词人解撰河清颂。--杜甫《洗兵马》 撰长书以为贽。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如撰文(写文章); 撰次(写作; 记述); 撰刻(撰写而勒刻); 撰修(书写。编撰); 撰碑(撰写碑文) 纂集 顷撰其遗文,都为一集。--曹丕《与吴质书》 又如撰具(编成); 撰定(编定; 写定); 撰造(创作; 编制) 制造 乃采凫氏,撰鸣钟,火天地之炉,扇阴阳之炭。--李白《化城寺大钟铭》 建造 撰得绝似,但欠鸡鸣犬吠耳。--罗大经《鹤林玉露》 拿住,持 撰(譶)zhuàn写作~写。~稿。~书。 撰xuǎn 1.通"馔"。古钱币单位,一馔为六两『用为钱币名。 2.同"选"。 撰suàn 1.计算。

Eng

  • CC-CEDICT to compose, to compile
  • CC-CEDICT variant of 撰[zhuan4]
  • JMdict anthology (of poetry, etc.)
  • JMdict compilation
  • JMdict collection
  • JMdict selection

ja

  • JMdict 撰(せん)

other

  • Nguồn khác Xúc (bằng cái vợt). 許几󱵵娘罹𫨰撰 Hẩư kỷ lùa nàng rà pây sỏn (Kh.Q.) Cho mấy cô nàng mang vợt đi xúc. 付許娘幼北𫠯撰 Phó hẩư nàng au bắc lồng sỏn (Ph.Tr.) Giao cho nàng mang vợt xuống xúc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】雛莞切【集韻】【韻會】雛綰切【正韻】雛產切,𠀤饌上聲。具也。【增韻】造也。又則也。【易·繫辭】以體天地之撰。【朱子·本義】撰猶事也。【論語】異乎三子者之撰。 又撰,述也。屬辭記事曰撰。【唐書·百官志】史館修撰掌修國史。或作篹。又【唐韻】仕免切【集韻】【韻會】【正韻】雛免切,𠀤音譔。讀若孱上聲。義同。通作譔。又作僎。 又持也。【禮·曲禮】君子欠伸撰杖屨。 又【集韻】【韻會】雛戀切【正韻】除戀切,𠀤音饌。義同。 又集也。亦述也。【歐陽修詩】任君居太原,白首勤著撰。閉戸不求聞,忽來誰所薦。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤須兗切。與選同。遣也。一曰擇也。【周禮·夏官·大司馬】羣吏撰車徒。【釋文】息轉反。【禮·內則】栗曰撰之。【疏】數數布揀撰省視之。 又白撰,貨貝名。【前漢·食貨志】白金三品,其一曰重八兩,圜之,名白撰,直三千。 又【集韻】須絹切,音𤂿。亦與選同。 又損管切。與算同。數也,計也。【周禮·撰車徒註】撰讀曰算,謂數擇之也。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 籑 · 𢰅 · 籑