杜門屏跡
đỗ môn bình tích
Hán Việt: đỗ môn bình tích · Pinyin: dù mén píng jì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊閉門戶,隱匿自己的蹤跡。唐.楊烱〈後周青州刺史齊貞公宇文公神道碑〉:「公杜門屏跡,心不自安,與門生故吏數百人歸於後魏。」也作「杜門晦跡」。
Hán Việt: đỗ môn bình tích · Pinyin: dù mén píng jì