杜門謝客

dù mén xiè kè đỗ môn tạ khách

Hán Việt: đỗ môn tạ khách · Pinyin: dù mén xiè kè

Tổng quan

đóng cửa không tiếp khách

Cấu tạo: (đỗ) + (môn) + (tạ) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng cửa không tiếp khách
  • Cihui đóng cửa không tiếp khách。閉門深居,謝絕來客。形容與外界隔絕,隱居度日。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閉門謝絕賓客,不與外界往來。《元史.卷一四○.太平傳》:「太平曰:『吾無罪,當聽於天,若自殺,則誠有慊矣。』遂還奉元,杜門謝客,以書史自適。」《歧路燈》第九四回:「況紹聞少年不曾淨守清規,更是不能杜門謝客。」

Eng

  • Cihui 杜門謝客 ùménxièkè f.e. refuse to see visitors

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杜门却扫