杜鵑啼血
đỗ quyên đề huyết
Hán Việt: đỗ quyên đề huyết · Pinyin: dù juān tí xuě
Tổng quan
nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ) | nghĩa bóng: quá đỗi bi thương tiếng than đỗ quyên。傳說杜鵑鳥啼叫時,嘴里會流出血來,這是形容杜鵑啼聲的悲切。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ) | nghĩa bóng: quá đỗi bi thương tiếng than đỗ quyên。傳說杜鵑鳥啼叫時,嘴里會流出血來,這是形容杜鵑啼聲的悲切。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传说杜鹃昼夜悲鸣,啼至血出乃止。常用以形容哀痛之极。
Eng
- CC-CEDICT lit. the cuckoo, after its tears are exhausted, continues by weeping blood (idiom)|fig. extreme grief
- Cihui lit. the cuckoo, after its tears are exhausted, continues by weeping blood (idiom); fig. extreme grief