杞人忧天

qǐ rén yōu tiānkỉ nhân ưu thiên

Hán Việt: kỉ nhân ưu thiên · Pinyin: qǐ rén yōu tiān

Tổng quan

ƯU THIÊN buồn lo vô cớ; lo bò trắng răng; khéo lo trời sập

新华 · Tân Hoa Đại lục

《列子·天瑞》杞国有人,忧天地崩坠,身亡所寄,废寝食者。”后因以杞人忧天”称不必要的担忧纵令消息未必真,杞人忧天独苦辛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時杞國有個人,擔心天會塌下來,因而寢食難安。典出《列子.天瑞》。後比喻無謂的憂慮。《幼學瓊林.卷一.天文類》:「心多過慮,何異杞人憂天。」《孽海花》第六回:「正盼他們互建奇勛,為書生吐氣,一面又免不了杞人憂天,代為著急。」也作「杞國憂天」、「杞人之憂」。

Cấu tạo: 杞 (kỉ) + 人 (nhân) + 憂 (ưu) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ)
  • Cihui lo sợ không có căn cứ
  • Biên soạn groundless fears

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《列子·天瑞》杞国有人,忧天地崩坠,身亡所寄,废寝食者。”后因以杞人忧天”称不必要的担忧纵令消息未必真,杞人忧天独苦辛。
  • Kaggle Zh-Vi meet trouble halfway

Eng

  • Cihui 杞人憂天 ǐrényōutiān f.e. groundless fears

Đức

  • Handedict sich unbegründete (od. unnötige) Sorgen machen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鳃鳃过虑

Từ trái nghĩa

乐天安命