杞人憂天

qǐ rén yōu tiān kỉ nhân ưu thiên

Hán Việt: kỉ nhân ưu thiên · Pinyin: qǐ rén yōu tiān

Tổng quan

người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ) | lo sợ không có căn cứ

Cấu tạo: (kỉ) + (nhân) + (ưu) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ) | lo sợ không có căn cứ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杞:周代诸侯国名,在今河南杞县一带。杞国有个人怕天塌下来。比喻不必要的或缺乏根据的忧虑和担心。
  • Tân Hoa Tự Điển 《列子·天瑞》杞国有人,忧天地崩坠,身亡所寄,废寝食者。”后因以杞人忧天”称不必要的担忧纵令消息未必真,杞人忧天独苦辛。
  • Tân Hoa Tự Điển 杞周代诸侯国名,在今河南杞县一带。杞国有个人怕天塌下来。比喻不必要的或缺乏根据的忧虑和担心。

Eng

  • CC-CEDICT lit. like the man of 杞[Qi3] who feared the sky would fall (idiom)|fig. to entertain groundless fears
  • Cihui 杞人憂天 ǐrényōutiān f.e. groundless fears

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鳃鳃过虑

Từ trái nghĩa

乐天安命