束手無措

shù shǒu wú cuò thúc thủ vô thố

Hán Việt: thúc thủ vô thố · Pinyin: shù shǒu wú cuò

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (thủ) + (vô) + (thố)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 措:措施,办法。遇到问题,就象手被捆住一样,一点办法也没有。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"束手无策"。
  • Tân Hoa Tự Điển 措措施,办法。遇到问题,就象手被捆住一样,一点办法也没有。