束手無措
thúc thủ vô thố
Hán Việt: thúc thủ vô thố · Pinyin: shù shǒu wú cuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面對問題時,毫無解決的辦法。《清史稿.卷三九二.訥爾經額傳》:「繞前扼賊北路,賊乃東趨。訥爾經額回駐臨洺關,素不知兵,束手無措。」也作「束手無策」。
Hán Việt: thúc thủ vô thố · Pinyin: shù shǒu wú cuò