束杖理民

shù zhàng lǐ mín thúc trượng lí dân

Hán Việt: thúc trượng lí dân · Pinyin: shù zhàng lǐ mín

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (trượng) + (lí) + (dân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 束杖,收起刑具,不濫施刑罰。束杖理民指為官寬仁愛民。元.無名氏《陳州糶米.楔子》:「差您二人去陳州開倉糶米,欽定五兩白銀一石細米,則要你奉公守法,束杖理民。」《孤本元明雜劇.齊天大聖.頭折》:「上聖自從煬帝封為嘉州太守,愛惜黎庶,束杖理民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指治理百姓不滥用刑罚。形容为官宽仁爱民。束杖,收起刑具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓治理百姓不滥用刑罚。形容为官宽仁爱民。束杖,收起刑具。