束腰外衣

thúc yêu ngoại y

Hán Việt: thúc yêu ngoại y

Tổng quan

áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát), áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà), (giải phẫu); (thực vật học) áo, vỏ

Cấu tạo: (thúc) + (yêu) + (ngoại) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát), áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà), (giải phẫu); (thực vật học) áo, vỏ