束蒲爲脯

shù pú wéi pú thúc bồ vi bô

Hán Việt: thúc bồ vi bô · Pinyin: shù pú wéi pú

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (bồ) + (vi) + (bô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将捆束的蒲柳说成肉脯。指有意颠倒黑白,混淆是非。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将捆束的蒲柳说成肉脯。谓有意颠倒黑白,混淆是非。