束裝盜金

shù zhuāng dào jīn thúc trang đạo kim

Hán Việt: thúc trang đạo kim · Pinyin: shù zhuāng dào jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (trang) + (đạo) + (kim)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指无端见疑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书·直不疑传》"其同舍有告归,误持其同舍郎金去。已而同舍郎觉,亡意不疑,不疑谢有之,买金偿◇告归者至而归金,亡金郎大惭,以此称为长者。"后因以"束装盗金"谓无端见疑。