束裝盜金

shù zhuāng dào jīn thúc trang đạo kim

Hán Việt: thúc trang đạo kim · Pinyin: shù zhuāng dào jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (trang) + (đạo) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代直不疑官居郎位時,有同僚返鄉,誤持其同舍郎之金離開,後同舍郎發覺,懷疑是直不疑所盜,直不疑並不辯解,另買金賠償,直到返鄉者回來,歸還誤拿之金,方真相大白。典出《漢書.卷四六.直不疑傳》。後以比喻無故受人懷疑。南朝宋.顏延之〈庭誥〉:「況動容竊斧,束裝盜金,又何足論也。」