束身自好
thúc thân tự hảo
Hán Việt: thúc thân tự hảo · Pinyin: shù shēn zì hào
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 束身:约束自己,不使放纵;自好:要求自己好。指保持自身纯洁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹束身自修。 2.指只顾自己,不管天下大事。
- Tân Hoa Tự Điển 束身约束自己,不使放纵;自好要求自己好。指保持自身纯洁。