条件刺激

tiáo jiàn cì jīđiều kiện thứ kích

Hán Việt: điều kiện thứ kích · Pinyin: tiáo jiàn cì jī

Tổng quan

kích thích phản xạ có điều kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生理学名词。引起条件反射的刺激。如将吹哨子的声音同鸭群喂食结合起来,经多次重复后,单用哨音就可唤回鸭群就食。此时的哨音即为条件刺激。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

又稱「制約刺激」,為引起制約反應的刺激,參見「制約反應」條。

Cấu tạo: 條 (điều) + 件 (kiện) + 刺 (thứ) + 激 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kích thích có điều kiện
  • VietPhrases kích thích phản xạ có điều kiện
  • Tần suất từ kích thích phản xạ có điều kiện
  • Biên soạn 條件刺激 iáojiàn cìjī n. conditioned stimulus

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生理学名词。引起条件反射的刺激。如将吹哨子的声音同鸭群喂食结合起来,经多次重复后,单用哨音就可唤回鸭群就食。此时的哨音即为条件刺激。

Eng

  • Cihui 條件刺激 iáojiàn cìjī n. conditioned stimulus
  • Tần suất từ 條件刺激 iáojiàn cìjī n. conditioned stimulus

Từ liên quan

Gần nghĩa

刺激性的 · 刺激活动 · 条件从句 · 条件反射 · 条件反应 · 条件概率 · 條件刺激 · 刺激剂