條例

tiáo lì điều lệ

Hán Việt: điều lệ · Pinyin: tiáo lì

Tổng quan

quy định | quy tắc | bộ quy tắc | pháp lệnh | điều luật

Cấu tạo: (điều) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy định | quy tắc | bộ quy tắc | pháp lệnh | điều luật
  • Cihui điều lệ điều lệ ☆Phép tắc được chia thành từng phần rõ rệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分條訂立的規則。《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「真人見人心信服,乃立為條例。」《福惠全書.卷五.蒞任部.稟帖贅說》:「此案已結,細查條例。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家机关制定或批准的规范性文件的名称之一。在我国,有些只规定某一类事项的法律称条例”,如由全国人大常委会通过的《中华人民共和国治安管理处罚条例》。国务院制定的对某一方面的行政工作作比较全面、系统的规定的行政法规也称条例”,如《中华人民共和国道路交通管理条例》。

Eng

  • CC-CEDICT regulations; rules; code of conduct; ordinances; statutes
  • Cihui regulations; rules; code of conduct; ordinances; statutes

ja

  • JMdict regulations|rules|(local) regulation|ordinance|bylaw

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

章程 · 规则