章程

zhāng chéng chương trình

Hán Việt: chương trình · Pinyin: zhāng chéng

Tổng quan

quy tắc | quy định | hiến chương | điều lệ | điều lệ công ty | điều lệ thành lập | tuyên ngôn của tập đoàn | quy chế nội bộ ự sắp đặt thứ tự trước sau để theo đó mà làm việc. chương trình chương trình ☆Sự sắp đặt thứ tự trước sau để theo đó mà làm việc.

Cấu tạo: (chương) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy tắc | quy định | hiến chương | điều lệ | điều lệ công ty | điều lệ thành lập | tuyên ngôn của tập đoàn | quy chế nội bộ ự sắp đặt thứ tự trước sau để theo đó mà làm việc. chương trình chương trình ☆Sự sắp đặt thứ tự trước sau để theo đó mà làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辦法。如:「他連吃飯,都沒個準章程。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 機關或團體條列的辦事規則。《文選.顏延之.三月三日曲水詩序》:「章程明密,品式周備。」《文明小史》第二一回:「也須破費幾文,請些人來訂訂章程,編編教科書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各种规章制度次律令,定章程|《中国共产主义青年团章程》。

Eng

  • CC-CEDICT rules|regulations|constitution|statute|articles of association (of company)|articles of incorporation|charter (of a corporation)|by-laws
  • Cihui rules; regulations; constitution; statute; articles of association (of company); articles of incorporation; charter (of a corporation); by-laws

ja

  • JMdict law|rule|ordinance|charter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

条例 · 规则