規則

guī zé quy tắc

Hán Việt: quy tắc · Pinyin: guī zé

Tổng quan

quy tắc | quy định | quy tắc và quy định huôn khổ lề lố phải theo. quy tắc quy tắc ☆Khuôn khổ lề lố phải theo. 1. quy tắc; luật; nội quy。規定出來供大家共同遵守的制度或章程。 交通規則 luật giao thông 借書規則 quy tắc mượn sách 工廠管理規則 quy tắc quản lý nhà máy 2. quy luật; phép tắc。規律;法則。 自然規則 quy luật tự nhiên 造字規則 quy luật tạo chữ 3. ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề; ngay ngắn。(在形狀、結構或分佈上)合乎一定的方式;整齊。 這條河流的水道原來很不規則。 dòng chảy của…

Cấu tạo: (quy) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy tắc quy tắc ☆Khuôn khổ lề lố phải theo.
  • Cihui quy tắc | quy định | quy tắc và quy định huôn khổ lề lố phải theo. quy tắc quy tắc ☆Khuôn khổ lề lố phải theo. 1. quy tắc; luật; nội quy。規定出來供大家共同遵守的制度或章程。 交通規則 luật giao thông 借書規則 quy tắc mượn sách 工廠管理規則 quy tắc quản lý nhà máy 2. quy luật; phép tắc。規律;法則。 自然規則 quy luật tự nhi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.典式、法則,共同遵守的條文規範。如:「大家應遵守交通規則。」唐.李群玉〈湘中別成威闍黎〉詩:「至哉彼上人,冰霜凜規則。」 2.定式的、有規律的。如:「正常人的心臟呈規則的跳動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规定出来供大家共同遵守的制度或章程:交通~|书刊借阅~|饭店管理~;规律;法则:自然~|造字~;(在形状、结构或分布上)合乎一定的方式;整齐:~四边形|这条河流的水道原来很不~。

Eng

  • CC-CEDICT rule; regulation|regular; orderly; fixed
  • Cihui rule; regulation; regular; orderly; fixed

ja

  • JMdict rule|regulation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原则 · 条例 · 法则 · 章程 · 规定 · 规矩