來者可追

lái zhě kě zhuī lai giả khả truy

Hán Việt: lai giả khả truy · Pinyin: lái zhě kě zhuī

Tổng quan

Cấu tạo: (lai) + (giả) + (khả) + (truy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可追:可以补救。过去的事已无法挽回,但是未来的事还来得及赶上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以后的事尚能补救。语本《论语.微子》"往者不可谏,来者犹可追。"
  • Tân Hoa Tự Điển 可追可以补救。过去的事已无法挽回,但是未来的事还来得及赶上。

Eng

  • Cihui 來者可追 áizhěkězhuī f.e. the future can yet be shaped