楊花水性
dương hoa thủy tính
Hán Việt: dương hoa thủy tính · Pinyin: yáng hu huǐ xìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柳絮飘扬,水性流动,因以“杨花水性”比喻轻薄女子等用情不专。
- Tân Hoa Tự Điển 1.柳絮飘扬,水性流动,因以"杨花水性"比喻轻薄女子等用情不专。
- Tân Hoa Tự Điển 柳絮飘扬,水性流动,因以杨花水性”比喻轻薄女子等用情不专。
Eng
- Cihui 楊花水性 ánghuāshuǐxìng f.e. be of easy virtue