楊虎圍匡

yáng hǔ wéi kuāng dương hổ vi khuông

Hán Việt: dương hổ vi khuông · Pinyin: yáng hǔ wéi kuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (hổ) + (vi) + (khuông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杨,通“阳”。指因貌似而产生误会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.孔子世家》"﹝孔子﹞将适陈,过匡……匡人闻之,以为鲁之阳虎。阳虎尝暴匡人,匡人于是遂止孔子。孔子状类阳虎,拘焉五日。"杨,通"阳"◇因以"杨虎围匡"指因貌似而产生误会。
  • Tân Hoa Tự Điển 杨,通阳”。指因貌似而产生误会。