東三西四

dōng sān xī sì đông tam tây tứ

Hán Việt: đông tam tây tứ · Pinyin: dōng sān xī sì

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (tam) + 西 (tây) + (tứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假藉各種理由加以推托。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「別件事,或者有些東扯西拽,東掩西遮,東三西四,不容易說話。這做媒乃是冰人撮合,一天好事。」