東來西去

dōng lái xī qù đông lai tây khứ

Hán Việt: đông lai tây khứ · Pinyin: dōng lái xī qù

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (lai) + 西 (tây) + (khứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往來的人川流不息。唐.李商隱〈關門柳〉詩:「東來西去人情薄,不為清陰減路塵。」《喻世明言.卷二三.張舜美燈宵得麗女》:「不覺又到眾安橋,橋上做賣做買,東來西去的,挨擠不過。」