東北平原

dōng běi píng yuán đông bắc bình nguyên

Hán Việt: đông bắc bình nguyên · Pinyin: dōng běi píng yuán

Tổng quan

Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu

Cấu tạo: (đông) + (bắc) + (bình) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於大小興安嶺與長白山之間,南北長約一千公里。為中國大陸面積最大的平原。主要由松花江、嫩江,以及遼河的沖積物組成,地表外貌呈緩起伏狀,高度則不超過海拔二百公尺,大部分地區為厚層的黑色土壤所覆蓋。也稱為「松遼平原」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国最大的平原,主体部分在大、小兴安岭和长白山间,南临辽东湾,由松花江、嫩江和辽河冲积而成,北部称松嫩平原,南部称辽河平原。通常将黑龙江、松花江、乌苏里江会合处的三江平原也包括在内。面积约35万平方千米。大部分海拔在200米以下。中国重要农业基地,提供大量商品粮。石油资源丰富。

Eng

  • CC-CEDICT Northeast Plain, also called the Manchurian Plain
  • Cihui Northeast Plain, also called the Manchurian Plain