东土二三

đông thổ nhị tam

Hán Việt: đông thổ nhị tam

Tổng quan

ĐÔNG ĐỘ NHỊ TAM Điển cố ngữ. Chỉ cho sáu vị tổ sư của thiền tông Trung Hoa, bắt đầu từ Bồ-đề-đạt-ma. Bài tựa của VMQ ghi: 若是箇漢不顧危亡。單刀直入。八臂那吒攔他不住。縱使西天四七。東土二三。只得望風乞命 Nếu là thiền tăng chân chính, chẳng màng nguy vong một dao vào thẳng, Na-tra tám tay cản y cũng không nỗi. Dù cho là 28 vị tổ Ấn Độ, 6 vị tổ Trung Hoa cũng đồng trông chừng xin tha mạng.

Cấu tạo: (đông) + (thổ) + (nhị) + (tam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÔNG ĐỘ NHỊ TAM Điển cố ngữ. Chỉ cho sáu vị tổ sư của thiền tông Trung Hoa, bắt đầu từ Bồ-đề-đạt-ma. Bài tựa của VMQ ghi: 若是箇漢不顧危亡。單刀直入。八臂那吒攔他不住。縱使西天四七。東土二三。只得望風乞命 Nếu là thiền tăng chân chính, chẳng màng nguy vong một dao vào thẳng, Na-tra tám tay cản y cũng không nỗi. Dù cho là…