東央西告

dōng yāng xī gào đông ương tây cáo

Hán Việt: đông ương tây cáo · Pinyin: dōng yāng xī gào

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (ương) + 西 (tây) + (cáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處懇切的央求別人幫助。《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「口裡雖如此說,心中割捨不下。依舊又往外邊東央西告,只是夜裡不進院門了!」

Eng

  • Cihui 東央西告 ōngyāngxīgào f.e. plead from one for another