東奔西向

dōng bēn xī xiàng đông bôn tây hướng

Hán Việt: đông bôn tây hướng · Pinyin: dōng bēn xī xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (bôn) + 西 (tây) + (hướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各走各的路,毫不相干。明.無名氏《蘇九淫奔》第二折:「你也光,我也光,東奔西向,我就養遍濮州城,你也難來攔當。」