東奔西撞

dōng bēn xī zhuàng đông bôn tây chàng

Hán Việt: đông bôn tây chàng · Pinyin: dōng bēn xī zhuàng

Tổng quan

chạy tán loạn: chạy lung tung/chạy không mục đích và phương hướng

Cấu tạo: (đông) + (bôn) + 西 (tây) + (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy tán loạn: chạy lung tung/chạy không mục đích và phương hướng
  • Cihui chạy tán loạn; chạy lung tung; chạy không mục đích và phương hướng。沒有目的和方向地慌忙奔走。也作"東穿西撞"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處亂闖。《初刻拍案驚奇》卷二六:「門子不得已領命而去,果然東奔西撞,無處不去探聽。」也作「東穿西撞」。