東奔西竄

dōng bēn xī cuàn đông bôn tây thoán

Hán Việt: đông bôn tây thoán · Pinyin: dōng bēn xī cuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (bôn) + 西 (tây) + (thoán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處躲藏。如:「火災發生時,人們嚇得東奔西竄,到處尋找逃生的路。」也作「東竄西奔」。

Eng

  • Cihui 東奔西竄 ōngbēnxīcuàn f.e. flee in all directions