東奔西走

dōng bēn xī zǒu đông bôn tây tẩu

Hán Việt: đông bôn tây tẩu · Pinyin: dōng bēn xī zǒu

Tổng quan

chạy đông chạy tây (thành ngữ) | bận rộn chạy đi chạy lại | bận tối mắt tối mũi | nhảy lò cò | cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠

Cấu tạo: (đông) + (bôn) + 西 (tây) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy đông chạy tây (thành ngữ) | bận rộn chạy đi chạy lại | bận tối mắt tối mũi | nhảy lò cò | cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處奔走,或為某種目的而四處活動。元.魏初〈沁園春.自揣平生〉詞:「甚年來行役,交情契闊,東奔西走,水送山迎。」《西遊記》第三五回:「被這身外法把群妖打退,止撇得老魔圍困中間,趕得東奔西走,出路無門。」也作「東奔西跑」、「東跑西顛」。

Eng

  • CC-CEDICT to run this way and that (idiom); to rush about busily|to bustle about|to hopscotch|also 東跑西顛|东跑西颠[dong1 pao3 xi1 dian1]
  • Cihui 東奔西走 ōngbēnxīzǒu f.e. run about busily

ja

  • JMdict busying oneself about (something)|being on the move|bestirring oneself|on the go|taking an active interest