東奔西跑

dōng bēn xī pǎo đông bôn tây bào

Hán Việt: đông bôn tây bào · Pinyin: dōng bēn xī pǎo

Tổng quan

chạy đông chạy tây (thành ngữ) | bận rộn chạy đi chạy lại | bận tối mắt tối mũi

Cấu tạo: (đông) + (bôn) + 西 (tây) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy đông chạy tây (thành ngữ) | bận rộn chạy đi chạy lại | bận tối mắt tối mũi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容到處奔走,或為某種目的而四處活動。《歧路燈》第七九回:「惟其為退頭貨,所以在山東、河南東奔西跑。」也作「東奔西走」、「東跑西顛」。

Eng

  • CC-CEDICT to run this way and that (idiom); to rush about busily|to bustle about
  • Cihui 東奔西跑 ōngbēnxīpǎo f.e. run in circles