东床坦腹
đông sàng thản phúc
Hán Việt: đông sàng thản phúc · Pinyin: dōng chuáng tǎn fù
Tổng quan
con rể; rể; đông sàng。見"東床",女婿的美稱。亦說"東床嬌客"。
Nghĩa
Việt
- Cihui con rể; rể; đông sàng。見"東床",女婿的美稱。亦說"東床嬌客"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當女婿。參見「坦腹東床」條。《隋唐演義》第六回:「我是李府中小姐的保母,因老爺、夫人要聘公子東床坦腹;但我家小姐不特才貌雙絕,且喜讀孫吳兵法,六韜三略,無不深究其奧,誓願嫁一個善武能文,足智多謀的奇男子。」