東征西怨

dōng zhēng xī yuàn đông chinh tây oán

Hán Việt: đông chinh tây oán · Pinyin: dōng zhēng xī yuàn

Tổng quan

chiến tranh tứ phía (thành ngữ) | đánh nhau khắp bốn phương

Cấu tạo: (đông) + (chinh) + 西 (tây) + (oán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến tranh tứ phía (thành ngữ) | đánh nhau khắp bốn phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出兵征討東方,而西方的百姓埋怨不先來解救自己。語本《書經.仲虺之誥》:「乃葛伯仇餉,初征自葛,東征西夷怨,南征北狄怨。曰:『奚獨後予。』」形容人民對仁義之師的盼望。《舊五代史.卷一二○.周書.恭帝本紀》:「逮事世宗,功存納麓,東征西怨,厥績懋焉。」

Eng

  • CC-CEDICT war on all sides (idiom); fighting from all four quarters
  • Cihui war on all sides (idiom); fighting from all four quarters