東征西討
đông chinh tây thảo
Hán Việt: đông chinh tây thảo · Pinyin: dōng zhēng xī tǎo
Tổng quan
chiến tranh tứ phía (thành ngữ) | đánh nhau khắp bốn phương
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến tranh tứ phía (thành ngữ) | đánh nhau khắp bốn phương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四處出戰征伐。唐.楊烱〈左武衛將軍成安子崔獻行狀〉:「至如出車授鉞,東征西討,孤虛向背,則雖女子之,可以當於丈夫。」《元史.卷一一九.木華黎傳》:「我為國家助成大業,擐甲執銳垂四十年,東征西討,無復遺恨,第恨汴京未下耳!」也作「東討西伐」、「東討西征」。
Eng
- CC-CEDICT war on all sides (idiom); fighting from all four quarters
- Cihui war on all sides (idiom); fighting from all four quarters