東徙西遷
đông tỉ tây thiên
Hán Việt: đông tỉ tây thiên · Pinyin: dōng xǐ xī qiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四處遷移,漂泊不定。如:「東徙西遷的生活反而有助於他日後創作的廣度與深度。」也作「東遷西徙」。
Hán Việt: đông tỉ tây thiên · Pinyin: dōng xǐ xī qiān