東扭西捏

dōng niǔ xī niē đông nữu tây niết

Hán Việt: đông nữu tây niết · Pinyin: dōng niǔ xī niē

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (nữu) + 西 (tây) + (niết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扭捏作態,不爽快。《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「及至准算與他,又要減你的價錢,准算過,便有幾兩贏餘,要他找絕,他又東扭西捏,朝三暮四,沒有得爽利與你。」

Eng

  • Cihui 東扭西捏 ōngniǔ-xīniē v.p. be affected and unnatural